Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam
HOTLINE - 0905371731 - Email: Tuyensinhphuongnamdno@gmail.com

Giải đáp: Khối D1 gồm những ngành nào? Các trường đại học khối D1

 28/05/2019 09:00 |  2918 lượt xem |  Chuyên mục: Cẩm nang sinh viên |  Ánh Vũ

Bài viết sau đây sẽ giúp cho các bạn trẻ có dự định thi vào khối D1 giải đáp được thắc mắc: Khối D1 gồm những ngành nào, khối D1 gồm những môn gì và các trường đại học khối D1.

khối D1 gồm những ngành nào?
Khối D1 gồm những ngành nào?

1. Khối D1 thi môn gì?

Để có một kế hoạch ôn luyện hiệu quả thì các bạn cần nắm được chính xác thông tin khối D1 thi những môn gì. Khối D1 bao gồm 3 môn: Toán, Văn học, Tiếng Anh trong đó môn Toán và môn tiếng Anh sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm; môn Văn thi theo hình thức tự luận. Thời gian làm bài của môn Toán và môn Văn là 180 phút, môn tiếng Anh là 90 phút.

2. Khối D1 gồm những ngành nào?

Khối D1 là một trong những khối thi phổ biến được nhiều bạn trẻ sử dụng để đăng ký xét tuyển đại học. Dưới đây trường Trung cấp Phương Nam sẽ tổng hợp những ngành tuyển sinh khối D:

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

C860197

Trinh sát cảnh sát

C620105

Chăn nuôi

C860199

Quản lý hành chính về trật tự xã hội

C620110

Khoa học cây trồng

D380101

Luật

C620201

Lâm nghiệp

D340301

Kế toán

C640201

Dịch vụ thú y

D340201

Tài chính - Ngân hàng

C850103

Quản lý đất đai

D340101

Quản trị kinh doanh

C620116

Phát triển nông thôn

C860196

Trinh sát An ninh

C620211

Quản lý tài nguyên rừng

C140202

Giáo dục Tiểu học

C510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

C140231

Sư phạm tiếng Anh

D860102

Điều tra trinh sát

C220201

Tiếng Anh

D860104

Điều tra hình sự

C220113

Việt Nam học

D860106

Quản lý nhà nước về An ninh-Trật tự

C220204

Tiếng Trung Quốc

D860108

Kỹ thuật hình sự

C760101

Công tác xã hội

D860111

Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân

C320202

Khoa học thư viện

D860112

Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh

C340406

Quản trị văn phòng

D460201

Thống kê

C480201

Công nghệ thông tin

D380107

Luật kinh tế

C220342

Quản lý văn hoá

D220310

Lịch sử

C510504

Công nghệ thiết bị trường học (NSP)

D220340

Văn hoá học

C320303

Lưu trữ học (NSP)

D310501

Địa lí học

C140210

Sư phạm Tin học

D320101

Báo chí

C140204

Giáo dục Công dân

D220201

Ngôn ngữ Anh

C140201

Giáo dục Mầm non

D220214

Đông Nam Á học

C140221

Sư phạm Âm nhạc

D320104

Truyền thông đa phương tiện

C140217

Sư phạm Ngữ văn

D310206

Quan hệ quốc tế

C480202

Tin học ứng dụng

D220213

Đông phương học

C140218

Sư phạm Lịch sử

D220301

Triết học

C140219

Sư phạm Địa lý

D520103

Kỹ thuật cơ khí

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340120

Kinh doanh quốc tế

C340407

Thư ký văn phòng

D310401

Tâm lý học

C140222

Sư phạm Mỹ thuật

D310201

Chính trị học

C210403

Thiết kế đồ họa

D310501

Địa lý học

C210404

Thiết kế thời trang

D320201

Thông tin học

C310501

Địa lí học

C510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

C540204

Công nghệ May

C510503

Công nghệ Hàn

C580302

Quản lý xây dựng

C340405

Hệ thống thông tin quản lý

C220210

Tiếng Hàn Quốc

C340301

Kế toán

C540102

Công nghệ thực phẩm

C220201

Tiếng Anh

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D310301

Xã hội học

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

D220330

Văn học

C210405

Thiết kế nội thất

C340201

Tài chính - Ngân Hàng

C340115

Marketing

D480103

Kỹ thuật phần mềm

C510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D340302

Kiểm toán

C510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D340404

Quản trị nhân lực

C540202

Công nghệ sợi, dệt

D220113

Việt Nam học

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D220212

Quốc tế học

C510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D340202

Bảo hiểm

C510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D440221

Khí tượng học

C510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D440224

Thủy văn

C510601

Quản lý công nghiệp

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

C340107

Quản trị khách sạn

C515901

Công nghệ Kỹ thuật địa chất

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D310101

Kinh tế

C320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

C620102

Khuyến nông

>>> Xem thêm:

3. Các trường đại học khối D1

Không chỉ khó khăn trong việc lựa chọn ngành học mà lựa chọn trường đại học cũng là một vấn đề rất lớn đối với các bạn thí sinh. Các bạn muốn lựa chọn được một trường đại học uy tín chất lượng có đào tạo ngành học đó nhưng mức điểm phải phù hợp với năng lực của bản thân. Nếu đưa ra lựa chọn không đúng có thể sẽ khiến cho các bạn bỏ lỡ rất nhiều cơ hội và thậm chí là không thể bước chân vào cánh cổng đại học. Sau đây là danh sách các trường đại học tuyển sinh khối D1 và điểm chuẩn mà các bạn có thể tham khảo:

STT

Mã trường

Tên trường

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

SPK

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

D510303

31.25

2

SP2

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

D140202

30.25

3

CD1

Cao Đẳng Cảnh Sát Nhân Dân 1

C860197

27.5

4

AD1

Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 1

C860196

27.25

5

SPS

Đại Học Sư Phạm TPHCM

D440102

27.25

6

AD2

Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 2

C860196

26

7

CSH

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

D860102

26

8

DNT

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

D340120

26

9

ANH

Học Viện An Ninh Nhân Dân

D860102

25.75

10

CD2

Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II

C860197

25.75

11

NTH

Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )

D340120

25.5

12

NTS

Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)

D310101

25.5

13

CSS

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

D860102

25.25

14

DDF

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng

D220202

25.17

15

GTS

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

D840106101

24.83

16

KQH

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Bắc

D860210

24.75

17

KHA

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

D310101

24.25

18

HQT

Học Viện Ngoại Giao

D310206

24

19

QSB

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D520122

24

20

TDL

Đại Học Đà Lạt

D520402

24

21

XDA

Đại Học Xây Dựng Hà Nội

D520103(02)

23.92

22

ANS

Đại Học An Ninh Nhân Dân

D860102

23.5

23

KQS

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ quân sự KV Miền Nam

D110102

23.25

24

KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

D340201

23.25

25

TCT

Đại Học Cần Thơ

D140209

23.25

26

HTC

Học Viện Tài Chính

D310101

23

27

SPD

Đại Học Đồng Tháp

D140202

23

28

DQN

Đại Học Quy Nhơn

D140211

22.75

29

QSC

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D480299

22.75

30

DMS

Đại Học Tài Chính Marketing

D340120

22.5

31

QSQ

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D520212

22.5

32

QST

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D520207

22.5

33

HCN

Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )

D520207

22.25

34

NQH

Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Bắc

D860202

22.25

35

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D310101

22.25

36

HCB

Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc )

D520207

22

37

LPS

Đại Học Luật TPHCM

D380101

22

38

NHH

Học Viện Ngân Hàng

D340405

22

39

TTH

Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ quân sự KV miền Bắc

D860219

22

40

DHA

Khoa Luật – Đại Học Huế

D380101

21.75

41

NHS

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

D340301

21.75

42

TMA

Đại Học Thương Mại

D340301

21.75

43

TTS

Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ quân sự KV miền Nam

D860219

21.75

44

DTS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

D140209

21.25

45

BVH

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )

D340115

21

46

DDK

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

D140214

21

47

DDQ

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

D310101

21

48

DQU

Đại Học Quảng Nam

D140209

21

49

DVT

Đại Học Trà Vinh

C140202

20.5

50

DTL

Đại Học Thăng Long

D480102

20.25

51

HUI

Đại Học Công Nghiệp TPHCM

D510203

20.25

52

NQS

Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Nam

D860202

20.25

53

BVS

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)

D340115

19.75

54

DCT

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

D510401

19.75

55

DKS

Đại học Kiểm Sát Hà Nội

D380101

19.75

56

HHA

Đại Học Hàng Hải

H402

19.75

57

DTT

Đại Học Tôn Đức Thắng

D220113

19.5

58

DTM

ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM

D510406

19.25

59

C41

Cao Đẳng Sư Phạm Nha Trang

C140202

19

60

DHK

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

D310101

19

61

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

D510104

19

62

HCP

Học Viện Chính Sách và Phát Triển

D310101

19

63

SGD

Đại Học Sài Gòn

C140216B

19

64

DHL

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

D520114

18.75

65

DHT

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

D510302

18.75

66

MBS

Đại Học Mở TPHCM

D580302

18.75

67

THP

Đại Học Hải Phòng

D140202

18.75

68

QSX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D220301

18.5

69

GHA

Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )

D580205

18

70

HHK

Học Viện Hàng Không Việt Nam

D510302

18

71

MHN

Viện Đại Học Mở Hà Nội

D480201

18

72

SPH

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

D140208C

18

73

LDA

Đại Học Công Đoàn

D340408

17.75

74

DHD

Khoa Du Lịch – Đại Học Huế

D310101

17.5

75

HCH

Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )

D310205

17.25

76

HCS

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)

D310205

17.25

77

NLS

Đại Học Nông Lâm TPHCM

D440301

17

78

SKN

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

D510303

17

79

TLA

Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )

D900212

17

80

DLX

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )

D340202

16.75

81

GSA

Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)

D580205

16.5

82

THV

Đại Học Hùng Vương

D140209

16.5

83

DLS

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)

D340404

16.25

84

TAG

Đại Học An Giang

C220113

16.25

85

DTK

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

D520103

16

86

TSN

Đại Học Nha Trang

D620115

16

87

TTG

Đại Học Tiền Giang

D340301

15.75

88

CKC

Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

C510301

15.5

89

CEA

Đại học Kinh Tế Nghệ An

D310101

15

90

DBD

Đại Học Bình Dương

D480201

15

91

DBG

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

D620112

15

92

DBV

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

D510301

15

93

DCG

Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định

D480103

15

94

DCL

Đại Học Cửu Long

D220201

15

95

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D480103

15

96

DFA

Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh

 

15

97

DHB

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

D220217

15

98

DHQ

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị

D510406

15

99

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140214

15

100

DKC

Đại học Công Nghệ TPHCM

D580205

15

101

DKK

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

D540202

15

102

DLT

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây )

D340404

15

103

DMD

Đại học Công nghệ Miền Đông

D510601

15

104

DPQ

Đại Học Phạm Văn Đồng

D480201

15

105

DPT

Đại Học Phan Thiết

D480201

15

106

DQK

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

D340101

15

107

DTB

Đại Học Thái Bình

D340101

15

108

DTC

Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên

D480201

15

109

DTD

Đại Học Tây Đô

D540102

15

110

DTE

Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên

D310101

15

111

DTQ

Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên

D340120

15

112

DTZ

Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

D460101

15

113

DVH

Đại Học Văn Hiến

D520207

15

114

DVL

Đại Học Dân Lập Văn Lang

D340103

15

115

DVP

Đại Học Trưng Vương

D340301

15

116

DYD

Đại Học Yersin Đà Lạt

D220201

15

117

HBU

Đại Học Hòa Bình

D340301

15

118

HDT

Đại Học Hồng Đức

D520201

15

119

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

D520103

15

120

HVQ

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

D310199

15

121

KTD

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

D580205

15

122

MDA

Đại Học Mỏ Địa Chất

D520601

15

123

MTU

Đại Học Xây Dựng Miền Tây

D110104

15

124

NTT

Đại Học Nguyễn Tất Thành

D540101

15

125

SDU

Đại học Sao Đỏ

D510201

15

126

SKV

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

D480201

15

127

TDV

Đại Học Vinh

D510301

15

128

TLS

Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 2 )

D110104

15

129

TTN

Đại Học Tây Nguyên

D850103M

15

130

TTU

ĐH Tân Tạo

D340201

15

131

VTT

Đại Học Võ Trường Toản

D480201

15

132

VUI

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

D340301

 

Với những thông tin trên đây, chắc hẳn  các bạn đã biết được các trường đại học, các ngành tuyển sinh khối D1 và điểm chuẩn cụ thể của từng trường để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

Loading...

Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam

Địa chỉ: QL.14, Tổ 8,  P. Nghĩa Phú, TX. Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Website: trungcapphuongnam.edu.vn
Email: trungcapphuongnam.edu.vn@gmail.com
Điện thoại: 02616.553.555 - 02616.553.777 - 02616.553.666 - 02616.553.888

Hotline: 01259.652.369 - 0905.371.731 - 0911.177.069

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status