Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam
HOTLINE - 0905371731 - Email: Tuyensinhphuongnamdno@gmail.com

Khối A2 gồm những ngành nào? Các trường xét tuyển khối A2

 08/04/2019 10:08 |  1001 lượt xem |  Chuyên mục: Cẩm nang sinh viên |  Ánh Vũ

Bài viết sau đây sẽ giúp cho các bạn thí sinh có thể giải đáp được thắc mắc liên quan đến khối A2 như: Khối A2 gồm những ngành nào? Khối A2 gồm những môn nào? Những trường xét tuyển khối A2. Hãy cùng Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Phương Nam tìm hiểu nhé!

Khối A2 gồm những ngành nào? Các trường xét tuyển khối A2
Khối A2 gồm những ngành nào? Các trường xét tuyển khối A2

1. Khối A2 gồm những môn nào?

Khối A2 bao gồm tổ hợp 3 môn thi: Toán, Vật lý, Sinh học. Đây là một trong những khối thi đại học mới xuất hiện, là khối thi phụ của khối A. Ngoài 2 môn cơ bản của khối A thì có thêm môn sinh học của khối B. Điều này đã tạo điều kiện rất thuận lợi đối với những thí sinh học không tốt môn Hóa nhưng vẫn muốn xét tuyển vào các ngành Y Dược.

Khi bản thân đã xác định lựa chọn khối A2 thì phải nỗ lực học tốt cả 3 môn. Không nên quá chú trọng vào một môn mà bỏ qua những môn khác vì nếu chăm chỉ ôn tập thì chúng ta có thể dễ dàng kiếm được điểm của cả 3 môn. Vậy chúng ta hãy tìm tìm hiểu tiếp xem khối A2 gồm những ngành nào nhé!

2. Khối A2 gồm những ngành nào?

Chọn lựa một ngành học phù hợp chính là yếu tố rất quan trọng đối với mỗi thí sinh trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia và quan trọng hơn nữa chính là thực hiện được ước mơ bước chân vào cánh cổng đại học.

Trước khi nộp hồ sơ đăng ký dự thi THPT và xét tuyển Đại học, Cao đẳng thì các bạn cần phải xác định rõ được niềm đam mê của bản thân cũng như phù hợp với khả năng để có thể lựa chọn nghề nghiệp một cách chính xác nhất.

Khối A2 gồm những ngành nào? Các trường xét tuyển khối A2
Khối A2 gồm những ngành nào? Các trường xét tuyển khối A2

Dưới đây là danh sách các ngành tuyển sinh khối A2 mà các bạn có thể tham khảo để đưa ra lựa chọn ngành học phù hợp:

STT

Mã ngành

Tên ngành

1

52620112

Bảo vệ vật

2

52110104

Cấp thoát nước

3

52620105

Chăn nuôi

4

52520101

Cơ kỹ thuật

5

52510202

Công nghệ chế tạo máy

6

52520403

Công nghệ hạt nhân

7

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

8

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

9

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

10

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

11

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

12

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

15

52510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

16

QHLTD2

Công nghệ kỹ thuật - giao thông

17

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

18

52420201

Công nghệ sinh học

19

52420299

Công nghệ sinh học nông y dược

20

52480201

Công nghệ thông tin

21

52480298

Công nghệ thông tin, truyền thông

22

52540102

Công nghệ thực phẩm

23

52440201

Địa chất học

24

52720501

Điều dưỡng

25

52720401

Dược học

26

52480104

Hệ thống thông tin

27

52340301

Kế toán

28

52620110

Khoa học cây trồng

29

52480101

Khoa học máy tính

30

52430122

Khoa học vật liệu

31

52440199

Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

32

52580301

Kinh tế xây dựng

33

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

34

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

35

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

36

52520402

Kỹ thuật hạt nhân

37

52520214

Kỹ thuật máy tính

38

52520320

Kỹ thuật môi trường

39

QHLTD1

Kỹ thuật năng lượng

40

52480103

Kỹ thuật phần mềm

41

52580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

42

52520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

43

52580208

Kỹ thuật xây dựng

44

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

45

52620201

Lâm nghiệp

46

52620205

Lâm sinh

47

52520298

Năng lượng tái tạo

48

52620109

Nông học

49

52620101

Nông nghiệp

50

52440399

Nước- Môi Trường - Hải dương học

51

52620301

Nuôi trồng thủy sản

52

52620116

Phát triển nông thôn

53

52720701

Quản lý bệnh viện

54

52850103

Quản lý đất đai

55

52620211

Quản lý tài nguyên rừng

56

52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

57

52340101

Quản trị kinh doanh

58

52420101

Sinh học

59

52420203

Sinh học ứng dụng

60

52140213

Sư phạm sinh học

61

52140209

Sư phạm toán học

62

52140211

Sư phạm vật lý

63

52340201

Tài chính - Ngân hàng

64

52640101

Thú y

65

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

66

52440102

Vật lý học

67

52520401

Vật lý kỹ thuật

68

52440297

Vũ trụ và hàng không

69

52720332

Xét nghiệm y học

70

52720101

Y đa khoa

3. Danh sách các trường xét tuyển khối A2

Chúng ta cần phải nghiên cứu thật kỹ khi chọn trường đại học để có thể gắn bó trong khoảng 4 - 5 năm. Những yếu tố như cơ sở vật chất, môi trường học tập, chương trình đào tạo, tính năng động của sinh viên sẽ ảnh hưởng rất lớn đến kết quả học tập của các bạn.

Dưới đây là danh sách các trường đại học tuyển sinh các ngành đào tạo theo khối A2, các bạn hãy tham khảo và lựa chọn thật chính xác nhé!

STT

Mã Trường

Trường đại học

Tên ngành

1

BMU

Trường Đại học Buôn Ma Thuột

Y đa khoa

2

DAD

Trường Đại học Đông Á

Điều dưỡng

3

DCD

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Công nghệ sinh học

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ thực phẩm

Xét nghiệm y học

Điều dưỡng

4

DCL

Trường Đại học Cửu Long

Điều dưỡng

5

DHV

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

Quản lý bệnh viện

Công nghệ sau thu hoạch

6

DNB

Trường Đại học Hoa Lư

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Vật lý

7

DNC

Trường Đại học Nam Cần Thơ

Công nghệ thực phẩm*

8

DNU

Trường Đại học Đồng Nai

Sư phạm Sinh học

9

DPY

Trường Đại học Phú Yên

Sư phạm Sinh học

10

DQB

Đại học Quảng Bình

Sư phạm Sinh học

Phát triển nông thôn

Lâm nghiệp

Sư phạm Vật lý

Kỹ thuật phần mềm

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật điện, điện tử

Quản lý tài nguyên và môi trường

11

DQN

Trường Đại học Quy Nhơn

Sinh học

Nông học

12

DQU

Trường Đại học Quảng Nam

Sư phạm Sinh học

Bảo vệ thực vật

Sư phạm Vật lý

Vật lý học

13

DTD

Trường Đại học Tây Đô

Điều dưỡng

Công nghệ thông tin

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật môi trường

Công nghệ thực phẩm*

14

DTV

Trường Đại học Lương Thế Vinh

Thú y

Kỹ thuật công trình xây dựng

Quản trị kinh doanh

Tài chính – Ngân hàng

Kế toán

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

DVT

Trường Đại học Trà Vinh

Kỹ thuật môi trường

Nông nghiệp

Nuôi trồng thủy sản

Thú y

16

SPD

Trường Đại học Đồng Tháp

Sư phạm Sinh học

17

THV

Trường Đại học Hùng Vương

Sư phạm Sinh học

18

TTB

Trường Đại học Tây Bắc

Sư phạm Sinh học

Chăn nuôi

Nông học

Bảo vệ thực vật

Lâm sinh

Sư phạm Toán học

Sư phạm Tin học

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Công nghệ thông tin

Quản lý tài nguyên và môi trường

19

TTN

Trường Đại học Tây Nguyên

Chăn nuôi

Khoa học cây trồng

Bảo vệ thực vật

Lâm sinh

Quản lý tài nguyên rừng

Thú y

Quản lý đất đai

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ sau thu hoạch

20

VTT

Trường Đại học Võ Trường Toản

Y đa khoa

21

DDD

Trường Đại học Dân lập Đông Đô

Công nghệ sinh học

22

DHQ

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Công nghệ kỹ thuật môi trường

23

DLA

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

24

DQK

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Y đa khoa

Dược học

Tài chính – Ngân hàng

25

DVL

Trường Đại học Văn Lang

Công nghệ sinh học

26

DVX

Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân

Công nghệ sinh học

27

KCN

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Công nghệ Sinh học nông y dược

Nước – Môi trường – Hải dương học

Công nghệ thực phẩm*

Xét nghiệm y học

Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

Vũ trụ và Hàng không

Công nghệ thông tin – Truyền thông*

Năng lượng tái tạo*

28

NLS

Trường Đại học Nông lâm TPHCM

Công nghệ sinh học

29

QHI

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Khoa học máy tính

Truyền thông và mạng máy tính

Hệ thống thông tin

Công nghệ thông tin

Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Cơ kỹ thuật

Kỹ thuật máy tính

Vật lý kỹ thuật

Kỹ thuật năng lượng

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông

30

SKH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Công nghệ kỹ thuật môi trường

31

TDM

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Sinh học ứng dụng

32

TSN

Trường Đại học Nha Trang

Công nghệ sinh học

Công nghệ kỹ thuật môi trường

33

DBD

Trường Đại học Bình Dương

Công nghệ thông tin

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

34

DBH

Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Kỹ thuật công trình xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kinh tế xây dựng

35

DCG

Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định

Truyền thông và mạng máy tính

36

DCV

Trường Đại học Công nghiệp Vinh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Công nghệ thực phẩm*

37

DDA

Trường Đại học Công nghệ Đông Á

Công nghệ thông tin

Công nghệ chế tạo máy

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ thực phẩm*

Kỹ thuật xây dựng

38

DDP

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Sư phạm Toán học

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kinh tế xây dựng

39

DMD

Trường Đại học Công nghệ miền Đông

Kỹ thuật công trình xây dựng

40

DQT

Trường Đại học Quang Trung

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

41

DTM

Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Địa chất học

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Cấp thoát nước

Quản lý tài nguyên và môi trường

Kỹ thuật tài nguyên nước

42

DYD

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Công nghệ thông tin

43

HDT

Trường Đại học Hồng Đức

Sư phạm Toán học

Sư phạm Vật lý

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật công trình xây dựng

44

HNM

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

Sư phạm Vật lý

45

HVQ

Học viện Quản lý Giáo dục

Công nghệ thông tin

46

KCC

Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

47

QHT

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội

Khoa học vật liệu

Vật lý học

Công nghệ hạt nhân*

48

QST

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật hạt nhân

*** Xem thêm ngay: Khối A00 gồm những môn nào? Các ngành tuyển sinh khối A00?

Trong những năm gần đây, số lượng các trường đại học, cao đẳng cùng với các ngành học đã được mở thêm rất nhiều. Điều này mang đến thuận lợi rất lớn đối với các thí sinh nhưng điều này cũng sẽ khiến cho các thí sinh gặp phải không ít khó khăn khi chọn trường, chọn ngành, chọn khối thi.

Nhiều ngành, nhiều trường cũng đồng nghĩa với việc thí sinh sẽ có nhiều cơ hội xét tuyển hơn và cơ hội trúng tuyển cũng sẽ cao hơn. Tuy nhiên, nếu như thí sinh không nắm được đầy đủ thông tin thì có thể sẽ lựa chọn nhầm gây ảnh hưởng đến tương lai sau này.

Mỗi trường sẽ có những ngành học, mức điểm chuẩn xét tuyển khác nhau và phương thức xét tuyển cũng khác nhau. Có những ngành sẽ sử dụng tới 4 tổ hợp môn để xét tuyển nên rất khó để theo dõi thông tin.

Hy vọng bài viết này sẽ phần nào giúp cho các bạn thí sinh có thể nắm được thông tin về khối A2, để lựa chọn ngành cũng như chọn trường phù hợp nhất với bản thân.

Loading...

Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam

Địa chỉ: QL.14, Tổ 8,  P. Nghĩa Phú, TX. Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Website: trungcapphuongnam.edu.vn
Email: trungcapphuongnam.edu.vn@gmail.com
Điện thoại: 02616.553.555 - 02616.553.777 - 02616.553.666 - 02616.553.888

Hotline: 01259.652.369 - 0905.371.731 - 0911.177.069

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status