Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam
HOTLINE - 0905371731 - Email: Tuyensinhphuongnamdno@gmail.com

Khối A1 gồm những ngành nào và các trường tuyển sinh khối A1?

 02/05/2019 15:11 |  918 lượt xem |  Chuyên mục: Cẩm nang sinh viên |  Ánh Vũ

Thi đại học khối A1 gồm những ngành nào là câu hỏi được rất nhiều bạn thí sinh đặt ra khi lựa chọn ngành nghề theo đuổi trong tương lai. Sau đây chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp cho các bạn trả lời được câu hỏi khối A1 gồm những ngành gì và các trường đại học tuyển sinh khối A1.

khối A1 gồm những ngành nào?
Thi đại học khối A1 gồm những ngành nào?

Khối A1 gồm tổ hợp 3 môn Toán - Vật lý - Tiếng Anh. Đây là một khối thi không còn quá xa lạ đối với các bạn thí sinh. Khối thi này bắt đầu được các trường sử dụng để tuyển sinh đại học từ năm 2012.

Sự kết hợp của 2 môn Toán - Vật lý của khối A cùng với môn tiếng Anh của khối D đã tạo ra một là gió mới thu hút sự quan tâm của giới trẻ. Điều này đã giúp cho khối A đa dạng hơn và các bạn thí sinh cũng có thêm nhiều sự lựa chọn.

1. Đại học khối A1 có những ngành nào?

Để giúp cho những bạn thí sinh lựa chọn được ngành nghề phù hợp, chúng tôi đã tổng hợp lại tất cả các ngành nghề thuộc khối A1 cùng với mã ngành cụ thể của từng ngành như sau:

Mã Ngành

Ngành

Mã Ngành

Ngành

D520101

Cơ kỹ thuật

C510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D520103

Kỹ thuật cơ khí

D340404

Quản trị nhân lực

D520114

Kỹ thuật cơ điện tử

D340301

Kế toán

D520120

Kỹ thuật hàng không

D340202

Bảo hiểm

D520122

Kỹ thuật tàu thủy

D760101

Công tác xã hội

D520115

Kỹ thuật nhiệt

D440221

Khí tượng học (mới)

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D440224

Thủy văn (mới)

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (mới)

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (mới)

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

D850103

Quản lý đất đai (mới)

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D480201

Công nghệ thông tin

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D340301

Kế toán

D520212

Kỹ thuật y sinh

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường (mới)

D520214

Kỹ thuật máy tính

D520501

Kỹ thuật địa chất

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

D850199

Quản lý biển

D480101

Khoa học máy tính

D440298

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

D480103

Kỹ thuật phần mềm

D440299

Khí tượng thủy văn biển

D480104

Hệ thống thông tin

C480202

Tin học ứng dụng

D460112

Toán-Tin ứng dụng

C440221

Khí tượng học (mới)

D480201

Công nghệ thông tin

C510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

D510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C515902

Công nghệ Kỹ thuật Trắc địa

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C850103

Quản lý đất đai

D520309

Kỹ thuật vật liệu

C340301

Kế toán

D520310

Kỹ thuật vật liệu kim loại

C340101

Quản trị kinh doanh

D540201

Kỹ thuật dệt

C510405

Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước (mới)

D540204

Công nghệ may

C515901

Công nghệ Kỹ thuật địa chất (mới)

D140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

C380201

Dịch vụ pháp lý

D520401

Vật lý kỹ thuật

D510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

D520402

Kỹ thuật hạt nhân

D580201

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng.

D340101

Quản trị kinh doanh

D480299

An toàn thông tin (mới)

D510604

Kinh tế công nghiệp

D480203

Công nghệ đa phương tiện

D510601

Quản lý công nghiệp

C360708

Quan hệ công chúng

D340201

Tài chính-Ngân hàng

D310101

Kinh tế

D340301

Kế toán

D340107

Quản trị khách sạn

D520114

Kỹ thuật cơ điện tử

D340115

Marketing

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D340116

Bất động sản

D480201

Công nghệ thông tin

D340201

Tài chính - Ngân hàng

D480101

Khoa học máy tính

D340301

Kế toán

D340101

Quản trị kinh doanh

D340404

Quản trị nhân lực

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

D520207

Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (mới)

D380101

Luật

D480201

Công nghệ thông tin (mới)

D480101

Khoa học máy tính

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D110105

Thống kê kinh tế

D580301

Kinh tế xây dựng

D110106

Toán ứng dụng trong kinh tế

D340101

Quản trị kinh doanh

D110107

Kinh tế tài nguyên

D340201

Tài chính- Ngân hàng

D110109

Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA)

D340301

Kế toán

D850201

Bảo hộ lao động

C340101

Quản trị kinh doanh

D340408

Quan hệ lao động

C340301

Kế toán

D850101

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

C340201

Tài chính -ngân hàng

D440301

Khoa học môi trường

C480201

Công nghệ thông tin

D480104

Hệ thống thông tin

C510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D340301

Kế toán

C510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

D310101

Kinh tế

C580302

Quản lý xây dựng

D620115

Kinh tế nông nghiệp

D340201

Tài chính - Ngân hàng

D340101

Quản trị kinh doanh

D340301

Kế toán

D850103

Quản lý đất đai

D340101

Quản trị kinh doanh

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

D480103

Kỹ thuật phần mềm (mới)

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C340301

Kế toán

D620202

Lâm nghiệp đô thị

C340201

Tài chính - Ngân hàng

D620205

Lâm sinh

C340101

Quản trị kinh doanh

D620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm )

D320201

Thông tin học

D520103

Kỹ thuật cơ khí

D310206

Quan hệ quốc tế

D510210

Công thôn

D220113

Việt Nam Học

D620102

Khuyến nông

D510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D620201

Lâm nghiệp

D510601

Quản lý công nghiệp

D515402

Công nghệ vật liệu

D480201

Công nghệ thông tin

C620205

Lâm sinh

D510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D380101

Luật học

D510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D380109

Luật kinh doanh

D510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

D140209

Sư phạm Toán học

D340101

Quản trị kinh doanh

D140211

Sư phạm Vật lý

D340201

Tài chính ngân hàng

D140212

Sư phạm Hóa học

D340301

Kế toán

D140213

Sư phạm Sinh học

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D460101

Toán học

C510601

Quản lý công nghiệp

D460115

Toán cơ

C480201

Công nghệ thông tin

D480105

Máy tính và Khoa học thông tin

C510303

Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa

D440102

Vật lý học

C510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử truyền thông

D430122

Khoa học vật liệu

C510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

D510207

Công nghệ Kỹ thuật hạt nhân

C510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

D440221

Khí tượng học

C340101

Quản trị kinh doanh

D440224

Thủy văn

C340201

Tài chính ngân hàng

D440228

Hải dương học

C340301

Kế toán

D440112

Hoá học

D540202

Công nghệ sợi, dệt

D510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D540204

Công nghệ may

D720403

Hoá dược

D540101

Công nghệ thực phẩm

D440217

Địa lý tự nhiên

D480201

Công nghệ Thông tin

D850103

Quản lý đất đai

D510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D440201

Địa chất học

D510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D520501

Kỹ thuật Địa chất

D510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

D510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

D420101

Sinh học

D340301

Kế toán

D420201

Công nghệ Sinh học

D340101

Quản trị kinh doanh

D440301

Khoa học môi trường

D340201

Tài Chính - Ngân hàng

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C540202

Công nghệ sợi, dệt

D440306

Khoa học đất

C540204

Công nghệ may

D140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

C540102

Công nghệ thực phẩm

D480201

Công nghệ thông tin

C480201

Công nghệ Thông tin

D460101

Toán học

C510303

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D140202

Giáo dục tiểu học

C510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

C510504

Công nghệ thiết bị trường học

2. Danh sách các trường tuyển sinh khối A1

Khi đã lựa chọn được ngành nghề phù hợp với bản thân thì chúng ta cần phải tìm hiểu thông tin về các trường đại học. Sau đây là danh sách các trường đại học khối A1 đang tuyển sinh mà các bạn có thể tham khảo.

Mã trường

Tên Trường

Mã trường

Tên Trường

SPK

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

DTE

Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên

SP2

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

DTQ

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

SPS

Đại Học Sư Phạm TPHCM

DTZ

Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

CSH

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

DVH

Đại Học Văn Hiến

DNT

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

DVL

Đại Học Dân Lập Văn Lang

ANH

Học Viện An Ninh Nhân Dân

DVP

Đại Học Trưng Vương

NTH

Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )

DYD

Đại Học Yersin Đà Lạt

NTS

Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)

HBU

Đại Học Hòa Bình

CSS

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

HDT

Đại Học Hồng Đức

DDF

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

GTS

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

HVQ

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

KQH

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Bắc

KTD

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

KHA

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

MDA

Đại Học Mỏ Địa Chất

HQT

Học Viện Ngoại Giao

MTU

Đại Học Xây Dựng Miền Tây

QSB

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

NTT

Đại Học Nguyễn Tất Thành

TDL

Đại Học Đà Lạt

SDU

Đại học Sao Đỏ

XDA

Đại Học Xây Dựng Hà Nội

SKV

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

ANS

Đại Học An Ninh Nhân Dân

TDV

Đại Học Vinh

KQS

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Nam

TLS

Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 2 )

KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

TTN

Đại Học Tây Nguyên

TCT

Đại Học Cần Thơ

TTU

ĐH Tân Tạo

HTC

Học Viện Tài Chính

VTT

Đại Học Võ Trường Toản

SPD

Đại Học Đồng Tháp

VUI

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

DQN

Đại Học Quy Nhơn

DAD

Đại Học Đông Á

QSC

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

DMS

Đại Học Tài Chính Marketing

DDL

Đại Học Điện Lực

QSQ

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

DHP

Đại Học Dân Lập Hải Phòng

QST

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

DKB

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

HCN

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)

DKQ

Đại học Tài Chính Kế Toán

NQH

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền Bắc

DMT

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

DNU

Đại Học Đồng Nai

HCB

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)

DNV

Đại Học Nội Vụ

LPS

Đại Học Luật TPHCM

DPY

Đại Học Phú Yên

NHH

Học Viện Ngân Hàng

DQB

Đại Học Quảng Bình

TTH

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Bắc

DSG

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

DHA

Khoa Luật - Đại Học Huế

DTA

Đại Học Thành Tây

NHS

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

DTH

Đại Học Hoa Sen

TMA

Đại Học Thương Mại

DTT

Đại Học Tôn Đức Thắng

TTS

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Nam

KTC

Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM

DTS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

SKH

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

BVH

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )

CEA

Đại học Kinh Tế Nghệ An

DDK

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

DBD

Đại Học Bình Dương

DDQ

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

DBG

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

DQU

Đại Học Quảng Nam

DBV

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

DVT

Đại Học Trà Vinh

DCG

Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định

DTL

Đại Học Thăng Long

DCL

Đại Học Cửu Long

HUI

Đại Học Công Nghiệp TPHCM

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

NQS

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền Nam

DFA

Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh

BVS

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)

DHB

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

DCT

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

DHQ

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị

DKS

Đại học Kiểm Sát Hà Nội

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

HHA

Đại Học Hàng Hải

DKC

Đại học Công Nghệ TPHCM

BKA

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

DKK

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

DTM

ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM

DLT

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây )

XDT

Đại Học Xây Dựng Miền Trung

DMD

Đại học Công nghệ Miền Đông

DHK

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

DPQ

Đại Học Phạm Văn Đồng

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

DPT

Đại Học Phan Thiết

HCP

Học viện Chính Sách và Phát Triển

DQK

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

SGD

Đại Học Sài Gòn

DTB

Đại Học Thái Bình

DHL

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

DTC

Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên

DHT

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

DTD

Đại Học Tây Đô

MBS

Đại Học Mở TPHCM

TAG

Đại Học An Giang

THP

Đại Học Hải Phòng

DTK

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

QSX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

TSN

Đại Học Nha Trang

GHA

Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )

TTG

Đại Học Tiền Giang

HHK

Học Viện Hàng Không Việt Nam

TQU

Đại học Tân Trào

MHN

Viện Đại Học Mở Hà Nội

TLA

Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )

SPH

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

DLX

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )

LDA

Đại Học Công Đoàn

GSA

Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)

DHD

Khoa Du Lịch – Đại Học Huế

THV

Đại Học Hùng Vương

HCH

Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )

DLS

Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)

HCS

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)

SKN

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

NLS

Đại Học Nông Lâm TPHCM

   

Với những thông tin trong bài viết trên đây, chắc hẳn các bạn đã có thể nắm được khối A1 có những ngành gì và trường nào tuyển sinh khối A1. Chúc các bạn sẽ đưa ra lựa chọn tốt nhất cho bản thân.

Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam

Địa chỉ: QL.14, Tổ 8,  P. Nghĩa Phú, TX. Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Website: trungcapphuongnam.edu.vn
Email: trungcapphuongnam.edu.vn@gmail.com
Điện thoại: 02616.553.555 - 02616.553.777 - 02616.553.666 - 02616.553.888

Hotline: 01259.652.369 - 0905.371.731 - 0911.177.069

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status