Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam
HOTLINE - 0905371731 - Email: Tuyensinhphuongnamdno@gmail.com

Danh sách điểm chuẩn các trường đại học năm 2018

 02/05/2019 14:46 |  1040 lượt xem |  Chuyên mục: Cẩm nang sinh viên |  Ánh Vũ

Cập nhật điểm chuẩn các trường đại học năm 2018 chính xác nhất để các bạn thí sinh có thể tham khảo thông tin cần thiết.

Điểm chuẩn các trường đại học năm 2018

Điểm chuẩn các trường đại học năm 2018

Trường Trung cấp Phương Nam đã tổng hợp lại điểm chuẩn của tất cả các trường đại học trên phạm vi cả nước trong bài viết dưới đây để các bạn có thể dễ dàng tra cứu thông tin về điểm chuẩn và lựa chọn xét tuyển vào trường vừa sức, phù hợp với sở thích của bản thân.

Điểm chuẩn các trường đại học năm 2018

Bảng điểm chuẩn dưới đây được thống kê theo mức điểm thấp nhất và cao nhất xét tuyển vào trường.

STT

TÊN TRƯỜNG

ĐIỂM CHUẨN 2018

Trường công an, quân đội

1

Học viện Kỹ thuật Quân sự

21.35 - 24.25

2

Trường Sĩ quan Chính trị

18.35 - 25.75

3

Trường Sĩ quan Thông tin

18.3 - 20.25

4

Trường Sĩ quan Không quân

17.3

5

Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp

19.35 - 19.65

6

Trường Sĩ quan Đặc công

19.45 - 21.05

7

Trường Sĩ quan Phòng hoá

 

8

Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự

 

9

Học viện Khoa học Quân sự

17.54 - 26.14

10

Học viện Biên phòng

16.85 - 26

11

Trường Sĩ quan Lục quân 1

20.65

12

Học viện Hậu cần

19.65 - 21.9

13

Học viện Hải quân

19.8 - 20.45

14

Học viện Phòng không Không quân

19.25 - 21.7

15

Trường Sĩ quan Lục quân 2

18.7 - 21.05

16

Trường Sĩ quan Pháo binh

19.5 - 20.85

17

Học viện An ninh Nhân dân

18.45 - 26.1

18

Đại học An ninh Nhân dân

21.1 - 24.55

19

Học viện Cảnh sát Nhân dân

18.45 - 27.15

20

Đại học Cảnh sát Nhân dân

18.45 - 24.4

21

Đại học Phòng cháy chữa cháy

22.95 - 24.4

Điểm chuẩn các trường Đại học 2018 Hà Nội

22

Đại học Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)

18 - 23.75

23

ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)

 

24

ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)

16.25 - 25

25

Đại học Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

21.7 - 27.05

26

Đại học Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội)

26 - 33

27

Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội)

18.25 - 20.75

28

ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội)

 

29

Khoa Y Dược (ĐH Quốc gia Hà Nội)

21.5 - 22.75

30

Khoa Quốc tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

 

31

Học viện Phụ nữ

 

32

Học viện Báo chí Tuyên truyền

16 - 30.75

33

Học viện Chính sách và Phát triển

17 - 18

34

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

16.5 - 22

35

Học viện Hành chính Quốc gia

 

36

Học viện Kỹ thuật Mật mã

 

37

Học viện Ngân hàng

17.75 - 23.75

38

Học viện Ngoại giao

21.95 - 30.5

39

Học viện Quản lý Giáo dục

 

40

Học viện Tài chính

19.75 - 27.72

41

Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

 

42

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

19.5 - 21.85

43

Đại học Bách khoa Hà Nội

18 - 25.35

44

Đại học Công đoàn

15 - 20.5

45

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

14.5 18

46

Đại học Công nghiệp Hà Nội

16 - 20.45

47

Đại học Luật

18 - 26.5

48

Đại học Dược Hà Nội

23.05

49

Đại học Điện lực

14 - 16

50

Đại học Giao thông vận tải

14 - 18.3

51

Đại học Hà Nội

25.1 - 31.37

52

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

 

53

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

14 - 18.5

54

Đại học Kinh tế Quốc dân

20.5 - 24.35

55

Đại học Kiến trúc Hà Nội

14 - 24.52

56

Đại học Lao động Xã hội

14 - 16.25

57

Đại học Lâm nghiệp

13 - 15

58

Đại học Luật Hà Nội

 

59

Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

14 - 16

60

Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

16.5 - 21.87

61

Đại học Mỹ thuật Việt Nam

 

62

Đại học Ngoại thương

22.65 - 24.25

63

Đại học Nội vụ Hà Nội

 

64

Đại học Nông nghiệp Hà Nội

14 - 21

65

Đại học Sân khấu Điện ảnh

 

66

Đại học Sư phạm Hà Nội

16 - 24.8

67

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

 

68

Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội

 

69

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

 

70

Đại học Thủy lợi

14 - 17.95

71

Đại học Thương mại

19.55 21.55

72

Đại học Văn hóa Hà Nội

15.5 - 24.75

73

Đại học Xây dựng

15 - 19

74

Đại học Y Hà Nội

18.1 - 24.75

75

Đại học Y tế Công cộng

16 - 22

76

Viện Đại học Mở Hà Nội

15.05 - 27.08

77

Đại học Thủ Đô Hà Nội

19.83 - 37.58

78

Đại học Phương Đông

14 - 19

79

Đại học Thăng Long

15 - 19.6

80

Đại học Đại Nam

14.5 16

81

Đại học FPT

 

82

Đại học Hòa Bình

 

83

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

16.5 - 19

84

Đại học Nguyễn Trãi

14

86

Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

15.5

87

Đại học Thành Tây

13 - 14

89

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

13 - 14

Điểm chuẩn các trường đại học TPHCM

90

Đại học Bách Khoa - ĐH Quốc gia TP HCM

17 - 23.25

91

Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP HCM

15.05 - 22.75

92

Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP HCM

16 - 24,9

93

Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP HCM

16 - 22

94

Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP HCM

17 - 23.2

95

Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM)

18 - 23,50

96

Khoa Y - ĐH Quốc gia TP HCM

22 - 22.1

97

Học viện Cán bộ TP HCM

19.62 - 21.30

98

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP HCM

16.5 22

99

Học viện Hàng không Việt Nam

18 - 21.85

100

Đại học Công nghiệp TP HCM

15 - 21

101

Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

15 - 18.75

102

Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2

14 18.7

103

Đại học Giao thông vận tải TP HCM

14 - 21.2

104

Đại học Kiến trúc TP HCM

16 - 22

105

Đại học Kinh tế TP HCM

18 - 22.8

106

Đại học Luật TP HCM

19 - 24.5

107

Đại học Mở TP HCM

15 - 20.65

108

Đại học Mỹ thuật TP HCM

 

109

Đại học Ngân hàng TP HCM

18 - 20.2

110

Đại học Ngoại thương – Cơ sở phía Nam

22.65 - 24.25

111

Nhạc viện TP HCM

16 - 20

112

Đại học Nông Lâm TP HCM

15 - 22

113

Đại học Sài Gòn

 

114

Đại học Sân khấu Điện ảnh TP HCM

 

115

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

16 - 21.8

116

Đại học Sư phạm TP HCM

16 - 22.55

117

Đại học Sư phạm TDTT TP HCM

19.8

118

Đại học Tài chính - Marketing

16 - 21.4

119

Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

15 - 16

120

Đại học Thể dục Thể thao TP HCM

 

121

Đại học Tôn Đức Thắng

17 - 22

122

Trường Đại học Văn hóa TP HCM

14 - 21.25

123

Trường Đại học Y Dược TP HCM

18 - 24.95

124

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

16.85 - 23.3

125

Đại học Công nghệ Sài Gòn

13.5 - 16.5

126

Đại học Công nghệ TP HCM

16 - 20

127

Đại học Hoa Sen

14 - 20

128

Đại học Hùng Vương

14 - 17

129

Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

18 - 22

130

ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP HCM

15.5 - 21.5

131

Đại học Nguyễn Tất Thành

15 - 20

132

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

14 - 18.5

133

Đại học Quốc tế Sài Gòn

16 - 22

134

Đại học Văn Hiến

14 - 17

135

Đại học Văn Lang

14 - 18

136

Đại học Duy Tân

13 - 19

Trường Đại học tại các tỉnh, thành phố khác

137

Đại học Y Dược Thái Bình

15.75 - 22.7

138

Đại học Y Dược Cần Thơ

17 - 22.75

139

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

22.43 - 35

140

Đại học Vinh

13.5 - 26.5

141

Đại học Y khoa Vinh

 

142

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

18 - 21

143

Bách khoa Đà Nẵng

15 - 23

144

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng

14 - 17.5

145

Đại học Kinh tế Đà Nẵng

17.5 - 21.25

146

Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

17.28 - 21.95

147

Đại học Sư phạm Đà Nẵng

15 - 22.25

148

Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

18.93

149

Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

18.15 - 22.15

150

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

 

151

Đại học Hà Tĩnh

 

152

Trường đại học Y Dược Huế

16.15 - 23.25

153

Đại học Kinh tế Huế

13 - 15.5

154

Đại học Giáo dục thể chất Huế

17 - 21.5

155

Đại học Nghệ thuật Huế

16 - 17

156

Đại học Ngoại ngữ Huế

15 - 21

157

Đại học Nông Lâm Huế

13

158

Đại học Quảng Bình

 

159

Đại học Tây Nguyên

13 - 21

160

Khoa Quốc tế Thái Nguyên

 

161

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai Thái Nguyên

 

162

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên

 

163

Đại học Khoa học Thái Nguyên

 

164

Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên

 

165

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

 

166

Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

 

167

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

 

168

Đại học Y Dược Thái Nguyên

 

169

Đại học Y Dược Hải Phòng

18.5 22

170

Đại học Bạc Liêu

14 - 19

171

Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

15 - 17.5

172

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

14 - 17

173

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

 

174

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

 

175

Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

17 - 21.9

176

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

13

177

Đại học Điều dưỡng Nam Định

15 - 17.25

178

Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

 

179

Đại học Bình Dương

 

180

Đại học Buôn Ma Thuột

16 - 18.5

181

Đại học Chu Văn An

 

182

Đại học Đồng Tháp

16 - 19.5

183

Đại học Công nghệ Đồng Nai

14 - 17

184

Đại học Công nghiệp Vinh

 

185

Đại học Cửu Long

 

186

Đại học Đại Nam

 

187

Đại học Hải Phòng

14 - 22

188

Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương

 

189

Đại học Cần Thơ

14 - 22.25

190

Đại học Trà Vinh

 

*** Xem thêm ngay: Các trường đại học ra trường dễ xin việc làm để lựa chọn cho mình ngôi phù hợp nhất!

Hy vọng những thông tin trên đây sẽ thực sự hữu ích đối với các bạn. Chúc các bạn đạt được thành công trên con đường mà mình đã lựa chọn.

Loading...

Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam

Địa chỉ: QL.14, Tổ 8,  P. Nghĩa Phú, TX. Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Website: trungcapphuongnam.edu.vn
Email: trungcapphuongnam.edu.vn@gmail.com
Điện thoại: 02616.553.555 - 02616.553.777 - 02616.553.666 - 02616.553.888

Hotline: 01259.652.369 - 0905.371.731 - 0911.177.069

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status