Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam
HOTLINE - 0905371731 - Email: Tuyensinhphuongnamdno@gmail.com

Thông tin tuyển sinh các trường thuộc đại học Quốc gia năm 2019

 17/04/2019 09:38 |  412 lượt xem |  Chuyên mục: Cẩm nang sinh viên |  An Bình

Bài viết dưới đây sẽ thông tin đến tất cả các thí sinh trên cả nước về các trường thuộc đại học Quốc gia tuyển sinh năm 2019. 

Thông tin tuyển sinh các trường đại học quốc gia TPHCM năm 2019

Theo như thông tin Trường Trung Cấp Phương Nam có được thì Đại học Quốc gia TPHCM sẽ có 5 phương thức tuyển sinh dự kiến trong năm 2019. Cụ thể chi tiết các phương thức tuyển sinh như sau:

  • Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Sẽ ưu tiên xét tuyển các thí sinh theo quy chế tuyển sinh Đại học của Bộ GD&ĐT. Theo đó, các chỉ tiêu sẽ không quá 5% ở từng ngành và nhóm ngành.
  • Đối với phương thức ưu tiên xét tuyển thẳng: Đây là phương thức dành cho các học sinh các trường THPT chuyên năng khiếu thuộc các trường Đại học và tỉnh thành trên cả nước. Đồng thời phương thức này cũng dành cho các học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT Quốc gia cao nhất trong các năm từ 2015 đến 2018. Cụ thể các chỉ tiêu sẽ tối đa không quá 10-15% từng ngành và nhóm ngành.
  • Trường hợp xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 sẽ căn cứ vào chỉ tiêu của từng trường mà xác định tỷ lệ chỉ tiêu theo điều kiện xét tuyển thực tế của từng trường.
  • Trường hợp xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức cụ thể chỉ tiêu chỉ tối đa 40% trên tổng chỉ tiêu của các nhóm ngành, ngành.
  • Trường hợp xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi quốc tế sẽ căn cứ chỉ tiêu của các đơn vị mà xác định tỷ lệ chỉ tiêu theo điều kiện xét tuyển thực tế. Các thí sinh đủ điều kiểu dự tuyển phương thức này là thí sinh có chứng chỉ quốc tế như: SAT, ACT, BI, A-level… đồng thời đạt danh hiệu học sinh giỏi trong các năm học ở THPT và có hạnh kiểm tốt trở lên.

thong-tin-tuyen-sinh-cac-truong-thuoc-dai-hoc-quoc-gia-nam-2019

Thông tin tuyển sinh các trường thuộc Đại học Quốc gia 

>>>> TIN HOT: Đại học Quốc gia Hà Nội dự kiến tuyển 10 nghìn chỉ tiêu năm 2019 cùng tham khảo để biết nhé!

Thông tin tuyển sinh các trường thuộc đại học quốc gia

Các trường Đại học Quốc gia TPHCM bao gồm: Đại học Khoa học tự nhiên, Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM, Trường Đại học Quốc tế, Đại học Công nghệ thông tin, Khoa Y, IEI.

Chỉ tiêu tuyển sinh:

  • Trường Đại học khoa học tự nhiên: Năm 2019 tuyển sinh 22 ngành với 3.445 chỉ tiêu đồng thời nhà trường sẽ bổ sung một số tổ hợp mới ( Toán, Văn, Tiếng Anh ) đối với ngành toán học, ( Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh ) đối với ngành kỹ thuật điện tử viễn thông.
  • Trường Đại học Bách Khoa: Tuyển sinh 5000 chỉ tiêu đại học chính quy, theo đó sẽ tuyển sinh 35 ngành theo các tổ hợp môn xét tuyển. ( A00, A01, D01, D07, V00, V01, B00.)
  • Trường Đại học Kinh tế - Luật: Tuyển sinh 1840 chỉ tiêu, các tổ hợp xét tuyển bao gồm: A00, A01, D01.
  • Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn: 2.978 chỉ tiêu cho 27 ngành đào tạo bậc Đại học. Theo đó, nhà trường sẽ ngừng tuyển khối A00 thay vào đó sẽ bổ sung xét tuyển khối C00.
  • Trường Đại học Quốc tế: Năm 2019 tuyển sinh 2.350 chỉ tiêu, 1.628 chỉ tiêu sẽ tuyển vào các ngành đào tạo Đại học do trường Đại học quốc tế cấp bằng, còn lại khoảng 720 chỉ tiêu sẽ tuyển vào các ngành được đào tạo liên kết với các trường đại học nước ngoài.
  • Trường Đại học công nghệ thông tin: Tuyển sinh 21 nhóm ngành trên 1.490 chỉ tiêu.

Theo giảng viên Trường Trung Cấp kinh tế kỹ thuật Phương Nam thì Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCM dự kiến sẽ tuyển sinh 200 chỉ tiêu đối với 3 ngành bao gồm: Y khoa, Dược học và Răng hàm mặt.

thong-tin-tuyen-sinh-cac-truong-thuoc-dai-hoc-quoc-gia-nam-2019

Thông tin tuyển sinh các trường đại học quốc gia Hà Nội năm 2019

Thông tin tuyển sinh các trường đại học quốc gia Hà Nội năm 2019

Trường Đại học Quốc gia Hà Nội là một trong những trường học thuộc hệ thống đại học quốc gia của Việt Nam. Đối tượng tuyển sinh trong năm 2019, nhà trường xét tuyển các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Phạm vi tuyển sinh, trên cả nước và quốc tế.

Dự kiến từ ngày 12/7 đến ngày 3/8/2019 đối sẽ xét tuyển đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019. Từ ngày 10/7/2019 đến trước ngày 24/8 đối với các thí sinh có sử dụng phương thức xét tuyển khác như: IELTS, SAT, A-Level.

Chỉ tiêu tuyển sinh các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019:

TT

Mã trường

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT QG

Xét theo phương thức khác

1. Trường Đại học Công nghệ (1.460 chỉ tiêu)

1.310

150

A

Các chương trình đào tạo hệ chuẩn

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (370 chỉ tiêu)

292

78

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

180

70

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

55

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

57

3

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (160 chỉ tiêu)

155

5

1.2

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

97

3

Kỹ thuật Robot*

58

2

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

116

4

1.3

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

58

2

QHI

Vật lý kỹ thuật

58

2

1.4

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

78

2

1.5

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

98

2

1.6

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

58

2

1.7

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

57

3

1.8

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

58

2

B

Các CTĐT CLC đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT

1.9

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử **

113

7

1.10

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

113

7

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin** 210 (chỉ tiêu)

(CTĐT CLC theo TT23/2014)  

172

38

1.11

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

115

35

Hệ thống thông tin

57

3

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (1.540 chỉ tiêu)

1.510

30

2.1

QHT

QHT01

Toán học

47

3

2.2

QHT

QHT02

Toán tin

49

1

2.3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

48

2

2.4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

(CTĐT CLC TT23)

80

 

2.5

QHT

QHT03

Vật lí học

95

5

2.6

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

50

 

2.7

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

2.8

QHT

QHT06

Hoá học

67

3

2.9

QHT

QHT41

Hoá học

(CTĐT tiên tiến)

50

 

2.10

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

2.11

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học **

(CTĐT CLC TT23)

40

 

2.12

QHT

QHT43

Hoá dược**

(CTĐT CLC TT23)

79

1

2.13

QHT

QHT08

Sinh học

76

4

2.14

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

76

4

2.15

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

(CTĐT CLC TT23)

80

 

2.16

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

38

2

2.17

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

40

 

2.18

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

70

 

2.19

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

68

2

2.20

QHT

QHT45

Khoa học môi trường

(CTĐT tiên tiến)

40

 

2.21

QHT

QHT14

Khoa học đất

30

 

2.22

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

 

2.23

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

(CTĐT CLC TT23)

40

 

2.24

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

40

 

2.25

QHT

QHT17

Hải dương học

30

 

2.26

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

40

 

2.27

QHT

QHT18

Địa chất học

30

 

2.28

QHT

QHT19

Kỹ thuật địa chất

30

 

2.29

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

3. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.950 chỉ tiêu

(các ngành của Trường xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp)***

1.715

235

3.1

QHX

QHX01

Báo chí

85

15

3.2

QHX

QHX40

Báo chí **

CTĐT CLC TT23

28

2

3.3

QHX

QHX02

Chính trị học

60

10

3.4

QHX

QHX03

Công tác xã hội

70

10

3.5

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

45

5

3.6

QHX

QHX05

Đông phương học

85

15

3.7

QHX

QHX06

Hán Nôm

27

3

3.8

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

80

10

3.9

QHX

QHX41

Khoa học quản lý  **

CTĐT CLC TT23

37

3

3.10

QHX

QHX08

Lịch sử

70

10

3.11

QHX

QHX09

Lưu trữ học

55

5

3.12

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

70

10

3.13

QHX

QHX11

Nhân học

55

5

3.14

QHX

QHX12

Nhật Bản học

25

5

3.15

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

65

10

3.16

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

55

5

3.17

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

CTĐT CLC TT23

28

2

3.18

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

75

15

3.19

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

70

10

3.20

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

70

10

3.21

QHX

QHX18

Quốc tế học

90

15

3.22

QHX

QHX19

Tâm lý học

95

15

3.23

QHX

QHX20

Thông tin – thư viện

50

5

3.24

QHX

QHX21

Tôn giáo học

50

5

3.25

QHX

QHX22

Triết học

65

5

3.26

QHX

QHX23

Văn học

80

10

3.27

QHX

QHX24

Việt Nam học

70

10

3.28

QHX

QHX25

Xã hội học

60

10

4. Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.500 chỉ tiêu

1.364

136

4.1

QHF

7220201

Ngôn ngữ  Anh

108

12

4.2

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

159

16

4.3

QHF

7220201CLC

Ngôn ngữ  Anh**

(CTĐT CLC TT23)

203

22

4.4

QHF

7220202

Ngôn ngữ  Nga

69

6

4.5

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

69

6

4.6

QHF

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp**

(CTĐT CLC TT23)

69

6

4.7

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

23

2

4.8

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

4.9

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

45

5

4.10

QHF

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức**

(CTĐT CLC TT23)

69

6

4.11

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

23

2

4.12

QHF

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

4.13

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

23

2

4.14

QHF

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

4.15

QHF

7220211

Ngôn ngữ  Ả Rập

27

3

5. Trường Đại học Kinh tế: 1.200 chỉ tiêu

1080

120

5.1

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

162

18

5.2

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

130

14

5.3

QHE

QHE42

Kế toán **

130

14

5.4

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

216

24

5.5

QHE

QHE44

Kinh tế **

221

25

5.6

QHE

QHE01

Kinh tế phát triển

221

25

6. Trường Đại học Giáo dục (dự kiến: 595 chỉ tiêu)

555

40

6.1

QHS

GD1

Sư phạm Toán

61

4

6.2

QHS

Sư phạm Vật lý

42

3

6.3

QHS

Sư phạm Hóa học

42

3

6.4

QHS

Sư phạm Sinh học

42

3

6.5

QHS

 

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

23

2

6.6

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ Văn

61

4

6.7

QHS

Sư phạm Lịch sử

29

1

6.8

QHS

GD3

Quản trị trường học

51

4

6.9

QHS

Quản trị Công nghệ giáo dục

51

4

6.10

QHS

Quản trị chất lượng giáo dục

51

4

6.11

QHS

Tham vấn học đường

51

4

6.12

QHS

Khoa học giáo dục

51

4

7. Khoa Luật  (600 chỉ tiêu)

570

30

7.1

QHL

7380101

Luật***

320

10

7.2

QHL

7380101CLC

Luật **

(CTĐT CLC TT23/2014)

45

05

7.3

QHL

7380110

Luật kinh doanh

160

10

7.4

QHL

7380109

Luật thương mại quốc tế

45

05

8. Khoa Y Dược  (350 chỉ tiêu)

317

33

8.1

QHY

7720101

Y khoa

91

9

8.2

QHY

7720201

Dược học

91

9

8.3

QHY

7720501 (CLC)

Răng - Hàm - Mặt

45

5

8.4

QHY

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y hoc

45

5

8.5

QHY

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

45

5

9. Khoa Quốc tế (550 chỉ tiêu)

534

16

8.1

QHQ

QHQ01

Kinh doanh quốc tế** (đào tạo bằng tiếng Anh)

253

7

8.2

QHQ

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán** (đào tạo bằng tiếng Anh)

165

5

8.3

QHQ

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý **          (đào tạo bằng tiếng Anh)

68

2

8.4

 QHQ

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính* (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng - đào tạo bằng tiếng Anh)

48

2

10. Khoa Quản trị và Kinh doanh (100 chỉ tiêu)

95

5

10.1

QHD

7900101

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ**

95

5

 

 TỔNG CHỈ TIÊU:  9.845 chỉ tiêu

9.050

795

             

Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp ích được cho bạn. Hãy cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định nhé!

Loading...

Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật Phương Nam

Địa chỉ: QL.14, Tổ 8,  P. Nghĩa Phú, TX. Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Website: trungcapphuongnam.edu.vn
Email: trungcapphuongnam.edu.vn@gmail.com
Điện thoại: 02616.553.555 - 02616.553.777 - 02616.553.666 - 02616.553.888

Hotline: 01259.652.369 - 0905.371.731 - 0911.177.069

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status